Diễn Đàn Sinh Học
Chào mừng bạn đến với Diễn Đàn Sinh Học.
Nếu bạn chưa là thành viên thì hãy đăng kí thành viên.

Diễn Đàn Sinh Học

¨*¤-:¦:- -»°«- Diễn Đàn Sinh Học-»°«- -:¦:-¤*¨
 
Trang ChủTrang ChínhGalleryTrợ giúpThành viênĐăng kýĐăng Nhập
CHÚC MỪNG NĂM MỚI
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu
Times
Page Views
Counter Powered by RedCounter
Free Penguin Spin MySpace Cursors at www.totallyfreecursors.com
Hỗ trợ trực tuyến
Top posters
TrungMY (1604)
 
perua_13 (912)
 
yucute_iu (530)
 
kieukhachuy (452)
 
sasuke (394)
 
Tràng Giang (375)
 
nhock11b7 (360)
 
poxynh (326)
 
bds168 (310)
 
nh0kl0v3p3kut3 (302)
 
Trang Liên Kết

  • 12/6 NĐC


  • A1 LQĐ


  • CNTT1 K9 ĐHCL

    October 2017
    MonTueWedThuFriSatSun
          1
    2345678
    9101112131415
    16171819202122
    23242526272829
    3031     
    CalendarCalendar

    Share | 
     

     Sinh học phân tử - Đề 9 :

    Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
    Tác giảThông điệp
    Bạch Ngọc Phi Long
    Hành Tẩu Giang Hồ
    Hành Tẩu Giang Hồ


    Nam
    Monkey
    Xuất thân : Thanh Long Hoa Sơn
    Tuổi : 25
    Nhập môn : 26/12/2008
    Cống hiến : 100

    Bài gửiTiêu đề: Sinh học phân tử - Đề 9 :   Mon Jan 19, 2009 5:19 pm

    Câu hỏi 1:
    Quá trình nhân đôi của ADN còn được gọi là:
    I. Tự sao
    II. Sao mã
    III. Tái sinh
    IV. Giải mã
    V. Sinh tổng hợp
    VI. Tái bản
    A. I, II
    B. I, III, V
    C. II, IV
    D. I, III, V, VI
    E. I, III, IV, V, VI


    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 2:
    Phát biểu nào dưới đây là không đúng:
    A. Cơ chế nhân đôi của ADN đặt cơ sở cho sự nhân đôi của nhiễm sắc thể
    B. Phân tử ADN đóng và tháo xoắn có tính chu kỳ trong quá trình phân bào nguyên nhiễm
    C. Các liên kết phôtphodieste giữa các nuclêôtit trong chuỗi là các liên kết bền vững do đó tác nhân đột biến phải có cường độ mạnh mới có thể làm ảnh hưởng đến cấu trúc của ADN
    D. Việc lắp ghép các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung trong quá trình nhân đôi đảm bảo cho thông tin di truyền được sao lại một cách chính xác
    E. Không phải chỉ có mARN mà tARN và rARN đều được tổng hợp từ các gen trên ADN


    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 3:
    Sự khác nhau trong cấu trúc của ADN trong và ngoài nhân là:
    A. ADN trong nhân có cấu trúc xoắn kép dạng sợi còn ADN ngoài nhân có cấu trúc xoắn kép dạng vòng
    B. ADN trong nhân có số lượng nuclêôtit lớn hơn so với ADN ngoài nhân
    C. ADN trong nhân có nuclêôtit loại T, còn ADN ngoài nhân T được thay bằng U
    D. ADN trong nhân có cấu trúc không gian dạng B, ADN ngoài nhân có cấu trúc không gian dạng Z
    E. A và B đúng


    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 4:
    Một đoạn mạch đơn giản của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtit như sau: ...A T G X A T G G X X G X A...
    Trong quá trình nhân đôi ADN mới được hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự:
    A. ... A T G X A T G G X X G X A ...
    B. ... T A X G T A X X G G X G T ...
    C. ... U A X G U A X X G G X G U ...
    D. ... A T G X G T A X X G G X T G ...
    E. Tất cả đều sai

    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 5:
    Sự khác biệt cơ bản trong cấu trúc đơn phân của ADN và ARN ở vị trí:
    A. H3PO4
    B. Đường
    C. Bazơ nitric
    D. B và C đúng
    E. A, B và C đều đúng


    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 6:
    Các loại bazơ nitric có thể xuất hiện trong cấu trúc của phân tử ribônuclêôtit:
    A. A, T, G, X và một số biến dạng khác
    B. U, T, G, X
    C. A, U, G, X và một số biến dạng khác
    D. A, T, U, G, X
    E. A, G, X



    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 7:
    Phân tử đường có mặt trong cấu trúc của phân tử ARN là:
    A. Glucô
    B. Fructô
    C. Đêôxiribô
    D. Galactô
    E. Ribô


    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 8:
    Sự khác biệt cơ bản trong cấu trúc giữa các loại ARN do các yếu tố sau quyết định:
    A. Số lượng, thành phần các loại ribônuclêôtit trong cấu trúc
    B. Số lượng, thành phần, trật tự của các loại ribônuclêôtit và cấu trúc không gian của ARN
    C. Thành phần và trật tự của các loại ribônuclêôtit
    D. Cấu trúc không gian của các loại ARN
    E. Số lượng các loại ribônuclêôtit



    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 9:
    Hình vẽ đơn giản dưới đây dùng để minh hoạ:
    A. ARN vận chuyển
    B. ARN thông tin
    C. ARN ribôxôm
    D. Plasmit
    E. ADN của ti thể







    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 10:
    Tỉ lệ tương đồng của các loại ARN trong tế bào:
    A. rARN: 5 – 10%; tARN: 70 – 80%; mARN: 10 – 20%
    B. rARN: 10 – 20%; tARN: 5 – 10%; mARN: 70 – 80%
    C. rARN: 5 – 10%; tARN: 10 – 20%; mARN: 70 – 80%
    D. rARN: 70 – 80%; tARN: 10 – 20%; mARN: 5 – 10%
    E. rARN: 10 – 20%; tARN: 70 – 80%; mARN: 5 – 10%




    A. B. C. D. E.
    Về Đầu Trang Go down
    http://yume.vn/kimquang_lamgiang
     
    Sinh học phân tử - Đề 9 :
    Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
    Trang 1 trong tổng số 1 trang
     Similar topics
    -
    » Quỹ Cựu Học sinh Tư Nghĩa: Tri ân Thầy Cô, Nhớ về Trường xưa, Vì Đàn em thân yêu...
    » Cựu học sinh 87TuNghia
    » Thư mời họp mặt cựu học sinh nhân dịp đầu năm
    » 0983480889 Máy bơm nước sinh hoạt Pentax, máy bơm cứu hỏa chạy điện Pentax, máy bơm nước Pentax, bơm nước Pentax, Bơm Pentax
    » {Fic mừng sinh nhật GAF} Fic tặng rum >> chap 2 [Hoàn thành]

    Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
    Diễn Đàn Sinh Học :: GÓC HỌC TẬP :: Sinh :: Một Số Đề Thi-
    Chuyển đến