Diễn Đàn Sinh Học
Chào mừng bạn đến với Diễn Đàn Sinh Học.
Nếu bạn chưa là thành viên thì hãy đăng kí thành viên.

Diễn Đàn Sinh Học

¨*¤-:¦:- -»°«- Diễn Đàn Sinh Học-»°«- -:¦:-¤*¨
 
Trang ChủIndexGalleryTrợ giúpThành viênĐăng kýĐăng Nhập
CHÚC MỪNG NĂM MỚI
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu
Times
Page Views
Counter Powered by RedCounter
Free Penguin Spin MySpace Cursors at www.totallyfreecursors.com
Hỗ trợ trực tuyến
Top posters
TrungMY (1604)
 
perua_13 (912)
 
yucute_iu (530)
 
kieukhachuy (452)
 
sasuke (394)
 
Tràng Giang (375)
 
nhock11b7 (360)
 
poxynh (326)
 
bds168 (310)
 
nh0kl0v3p3kut3 (302)
 
Trang Liên Kết

  • 12/6 NĐC


  • A1 LQĐ


  • CNTT1 K9 ĐHCL

    January 2017
    MonTueWedThuFriSatSun
          1
    2345678
    9101112131415
    16171819202122
    23242526272829
    3031     
    CalendarCalendar

    Share | 
     

     Sinh học phân tử - Đề 12 :

    Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
    Tác giảThông điệp
    Bạch Ngọc Phi Long
    Hành Tẩu Giang Hồ
    Hành Tẩu Giang Hồ


    Nam
    Monkey
    Xuất thân : Thanh Long Hoa Sơn
    Tuổi : 24
    Nhập môn : 26/12/2008
    Cống hiến : 100

    Bài gửiTiêu đề: Sinh học phân tử - Đề 12 :   Mon Jan 19, 2009 5:22 pm

    Câu hỏi 1:
    Một phân tử mARN có chiều dài 5100Å, phân tử mang thông tin mã hoá cho:
    A. 600 axit amin
    B. 499 axit amin
    C. 9500 axit amin
    D. 498 axit amin
    E. 502 axit amin


    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 2:
    Trong quá trình giải mã, khi ribôxôm tiến tới mã bộ ba tiếp theo thì hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra:
    A. Liên kết peptit giữa 2 axit amin cũ và mới sẽ được hình thành
    B. tARN mang axit amin đến ribôxôm tiếp xúc với bộ ba mã sao qua bộ ba đối mã
    C. Chuỗi pôlipeptit hoàn thiện cấu trúc không gian bậc 2, 3
    D. Chuỗi pôlipeptit mới được tổng hợp sẽ tách khỏi ribôxôm
    E. Phân tử axit amin tương ứng với bộ ba mã sao mà ribôxôm mới trượt đến sẽ đến ribôxôm và gắn vào chuỗi pôlipeptit đang được tổng hợp



    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 3:
    Sự hoàn thiện cấu trúc không gian của chuỗi pôlipeptit ở tế bào có nhân xảy ra ở:
    A. Ti thể và lưới nội sinh chất
    B. Tế bào chất và lưới nội sinh chất
    C. Bộ Gôngi và lưới nội sinh chất
    D. Lizôxôm và thể vùi
    E. Trung thể và thoi vô sắc



    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 4:
    Phát biểu nào dưới đây là không đúng:
    A. Trong quá trình giải mã ribôxôm dịch chuyển trên mARN từ đầu 3’ đến 5’ và chuỗi pôlipeptit được hình thành sẽ bắt đầu bằng nhóm amin và kết thúc bằng nhóm cacbôxin
    B. Trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit phản ánh đúng trình tự của các mã bộ ba trên mã ARN
    C. Sự kết hợp giữa bộ ba mã sao và bộ ba đối mã theo nguyên tắc bổ sung giúp axit amin tương ứng gắn chính xác vào chuỗi pôlipeptit
    D. Khi ribôxôm tiếp xúc với bộ ba kết thúc, quá trình sinh tổng hợp prôtêin sẽ dừng lại, chuỗi pôlipeptit sẽ được giải phóng, tARN cuối cùng được giải phóng dưới dạng tự do và ribôxôm trở lại tế bào chất dưới dạng 2 tiểu phần lớn và bé
    E. Để đáp ứng nhu cầu prôtêin của tế bào, trên mỗi mARN có thể có nhiểu ribôxôm cùng tham gia giải mã gọi là pôliribôxôm




    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 5:
    Trong hoạt động của ribôxôm trong mARN ribôxôm tiếp theo sẽ tiếp xúc với mARN khi ribôxôm trước di chuyển được:
    A. 100 đến 150Å
    B. 80 đến 100Å
    C. 50 đến 100Å
    D. 50 đến 100Å
    E. 20 đến 50Å


    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 6:
    Mã bộ ba trên mARN tương ứng với chiều dài:
    A. 9Å
    B. 3,4Å
    C. 3Å
    D. 10,2Å
    E. 51Å

    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 7:
    Ở sinh vật trước nhân cơ chế điều hoà sinh tổng hợp prôtêin được thực hiện ở khâu:
    A. Sao mã
    B. Giải mã
    C. Đóng và tháo xoắn của sợi nhiễm sắc
    D. Thời gian tồn tại của mARN
    E. A và B đúng


    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 8:
    Trình tự các gen trong 1 operon như sau:
    A. Gen cấu trúc → Gen vận hành → Gen cấu trúc
    B. Vùng khởi động → Gen vận hành → Gen cấu trúc
    C. Gen vận hành → Vùng khởi động → Gen cấu trúc
    D. Gen điều hoà →Gen vận hành → Vùng khởi động → Gen cấu trúc
    E. Gen điều hoà →Gen vận hành → Vùng khởi động


    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 9:
    Cơ chế điều hoà hoạt động của các gen đã được Jacốp và Mônô phát hiện ở:
    A. Ở ruồi giấm
    B. Đậu Hà Lan
    C. Vi khuẩn E.coli
    D. Virut
    E. Người


    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 10:
    Trong cơ chế điều hoà sinh tổng hợp prôtêin ở sinh vật trước nhân, vai trò của gen điều hoà là:
    A. Nơi tiếp xúc của men ARN pôlimeraza
    B. Nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim sao mã
    C. Mang thông tin cho việc tổng hợp một loại prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động
    D. Mang thông tin di truyền cho việc tổng hợp một loại prôtêin ức chế tác động lên gen vận hành
    E. Mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin



    A. B. C. D. E.
    Về Đầu Trang Go down
    http://yume.vn/kimquang_lamgiang
     
    Sinh học phân tử - Đề 12 :
    Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
    Trang 1 trong tổng số 1 trang
     Similar topics
    -
    » Quỹ Cựu Học sinh Tư Nghĩa: Tri ân Thầy Cô, Nhớ về Trường xưa, Vì Đàn em thân yêu...
    » Cựu học sinh 87TuNghia
    » Thư mời họp mặt cựu học sinh nhân dịp đầu năm
    » 0983480889 Máy bơm nước sinh hoạt Pentax, máy bơm cứu hỏa chạy điện Pentax, máy bơm nước Pentax, bơm nước Pentax, Bơm Pentax
    » {Fic mừng sinh nhật GAF} Fic tặng rum >> chap 2 [Hoàn thành]

    Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
    Diễn Đàn Sinh Học :: GÓC HỌC TẬP :: Sinh :: Một Số Đề Thi-
    Chuyển đến