Diễn Đàn Sinh Học
Chào mừng bạn đến với Diễn Đàn Sinh Học.
Nếu bạn chưa là thành viên thì hãy đăng kí thành viên.

Diễn Đàn Sinh Học

¨*¤-:¦:- -»°«- Diễn Đàn Sinh Học-»°«- -:¦:-¤*¨
 
Trang ChủIndexGalleryTrợ giúpThành viênĐăng kýĐăng Nhập
CHÚC MỪNG NĂM MỚI
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu
Times
Page Views
Counter Powered by RedCounter
Free Penguin Spin MySpace Cursors at www.totallyfreecursors.com
Hỗ trợ trực tuyến
Top posters
TrungMY (1604)
 
perua_13 (912)
 
yucute_iu (530)
 
kieukhachuy (452)
 
sasuke (394)
 
Tràng Giang (375)
 
nhock11b7 (360)
 
poxynh (326)
 
bds168 (310)
 
nh0kl0v3p3kut3 (302)
 
Trang Liên Kết

  • 12/6 NĐC


  • A1 LQĐ


  • CNTT1 K9 ĐHCL

    February 2017
    MonTueWedThuFriSatSun
      12345
    6789101112
    13141516171819
    20212223242526
    2728     
    CalendarCalendar

    Share | 
     

     Nguyên nhân và cơ chế tiến hoá - Đề 4 :

    Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
    Tác giảThông điệp
    Bạch Ngọc Phi Long
    Hành Tẩu Giang Hồ
    Hành Tẩu Giang Hồ


    Nam
    Monkey
    Xuất thân : Thanh Long Hoa Sơn
    Tuổi : 24
    Nhập môn : 26/12/2008
    Cống hiến : 100

    Bài gửiTiêu đề: Nguyên nhân và cơ chế tiến hoá - Đề 4 :   Mon Jan 19, 2009 5:36 pm

    Câu hỏi 1:
    Mỗi quần thể giao phối là một kho biến dị vô cùng phong phú vì:
    A. Chọn lọc tự nhiên diễn ra theo nhiều hướng khác nhau
    B. Số cặp gen dị hợp trong quần thể giao phối là rất lớn
    C. Nguồn nguyên liệu sơ cấp trong quần thể là rất lớn
    D. Tính có hại của đột biến đã được trung hoà
    E. Sự giao phối góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi


    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 2:
    Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa nhỏ là:
    A. Làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định
    B. Quy định chiều hướng và nhịp độ biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hóa
    C. Làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi đột ngột
    D. Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
    E. Bảo đảm sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang nhiều đặc điểm có lợi hơn


    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 3:
    Phát biểu nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên (CLTN) là không đúng:
    A. Dưới tác dụng của CLTN các quần thể có vốn gen thích nghi hơn sẽ thay thế những quần thể kém thích nghi
    B. CLTN làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định
    C. CLTN không chỉ tác động với từng gen riêng rẽ mà tác động với toàn bộ kiểu gen, không chỉ tác động với từng cá thể riêng rẽ mà còn đối với cả quần thể
    D. Trong một quần thể đa hình thì CLTN đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang nhiều đột biến trung tính qua đó biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể
    E. Mặt chủ yếu của CLTN là sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể


    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 4:
    Ảnh hưởng của chọn lọc cá thể là:
    A. Quy định chiều hướng và nhịp điều biến đổi thành phần kiểu gen của cá thể
    B. Làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định
    C. Làm tăng tỉ lệ những cá thể thích nghi hơn trong nội bộ quần thể, làm phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể
    D. Hình thành những đặc điểm thích nghi tương quan giữa các cá thể về mặt kiếm ăn, tự vệ, sinh sản, bảo đảm sự tồn tại phát triển của những quần thể thích nghi nhất
    E. Làm tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột tạo ra hiện tượng biến động di truyền


    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 5:
    Biến động di truyền là hiện tượng:
    A. Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột khác xa với tần số của các alen đó trong quần thể gốc
    B. Phân hoá kiểu gen trong quần thể dưới tác động của sự chọn lọc tự nhiên
    C. Quần thể kém thích nghi bị thay bởi quần thể có vốn gen thích nghi hơn
    D. Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
    E. Biến dị đột biến phát tán trong quần thể và tạo ra vô số biến dị tổ hợp do quá trình giao phối


    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 6:
    Vai trò của hiện tượng biến động di truyền trong tiến hóa nhỏ là:
    A. Làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi đột ngột
    B. Làm cho tần số tương đối của các alen thay đổi theo một hướng xác định
    C. Dẫn đến sự hình thành loài mới trong một thời gian ngắn
    D. Nguồn nguyên liệu cấp cho quá trình chọn lọc tự nhiên
    E. Phân hoá khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể


    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 7:
    Dạng cách li nào là điều kiện cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hoá tích luỹ các đột biến mới theo các hướng khác nhau dẫn đến sai khác ngày càng lớn trong kiểu gen:
    A. Cách li địa lí
    B. Cách li sinh thái
    C. Cách li sinh sản và sinh thái
    D. Cách li di truyền và cách li sinh sản
    E. Cách li di truyền


    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 8:
    Dạng cách li nào đánh dấu sự hình thành loài mới:
    A. Cách li sinh sản
    B. Cách li địa lý
    C. Cách li sinh thái
    D. Cách li di truyền
    E. Tất cả đều đúng


    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 9:
    Các nhân tố chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vật là:
    A. Quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình chọn lọc tự nhiên
    B. Quá trình biến dị, quá trình di truyền và quá trình chọn lọc tự nhiên
    C. Sự thay đổi của ngoại cảnh tác động trực tiếp lên cơ thể sinh vật
    D. Chọn lọc tự nhiên thay thế quần thể kém thích nghi bằng quần thể có vốn gen thích nghi hơn
    E. Cách li địa lý thúc đẩy các nhóm cá thể tích luỹ các đột biến theo những hướng khác nhau thích nghi với từng điều kiện sống nhất định


    A. B. C. D. E.

    Câu hỏi 10:
    Ý nghĩa của tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối là:
    A. Đảm bảo trạng thái cần bằng ổn định của một số loại kiểu hình trong quần thể
    B. Giải thích tạo sao các thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với các thể đồng hợp
    C. Giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng khi điều kiện sống thay đổi
    D. Sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi
    E. Giải thích vai trò của quá trình giao phối trong việc tạo ra vô số biến dị tổ hợp dẫn tới sự đa dạng về kiểu gen


    A. B. C. D. E.
    Về Đầu Trang Go down
    http://yume.vn/kimquang_lamgiang
     
    Nguyên nhân và cơ chế tiến hoá - Đề 4 :
    Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
    Trang 1 trong tổng số 1 trang
     Similar topics
    -
    » Xuất phát đi Tây Nguyên
    » Các tiêu chuẩn đánh giá ổn định nguyên vẹn tàu
    » Nguyên tắc đặt gương theo thuyết phong thủy
    » [Fic nối]Học viện Tây Nguyên 3000 | Đăng kí |
    » Phần mềm tính toán ổn định nguyên vẹn và sức bền dọc thân tàu

    Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
    Diễn Đàn Sinh Học :: GÓC HỌC TẬP :: Sinh :: Một Số Đề Thi-
    Chuyển đến